Từ vựng tiếng Nhật trên nồi cơm điện Nhật Bản

Thảo luận trong 'Các thể loại khác' bắt đầu bởi hiennguyen, 9/8/24.

  1. hiennguyen

    hiennguyen Member

    Hôm nay, Kosei sẽ tổng hợp từ vựng tiếng Nhật trên Nồi cơm điện Nhật Bản. Cả nhà nhớ lưu ý bí quyết dùng của từng phần nhé. 炊飯(すいはん): Khởi đầu nấu ( start)...
    [​IMG]
    Học từ vựng tiếng Nhật trên nồi cơm điện Nhật Bản
    I. Các nút điều khiển
    một. 炊飯(すいはん):Bắt đầu nấu (Start).

    hai. スタート: Start.

    3. メニュー :Menu (chỉnh chế độ).

    4. コース: Thực đơn.

    5. リセット :Reset.

    6. 取消 (とりけし):Hủy bỏ (tắt).

    7. 保温 (ほおん):Giữ nhiệt (ủ).

    8 .予約 (ようやく):Hẹn giờ.

    9. 時 (じ):Giờ.

    10. 分 (ふん・ぷん):Phút.

    II. Các chế độ nấu
    một. 白米(はくまい):Nấu gạo trắng.

    hai. 普通(ふつう):Nấu thường.

    3. もちもち:Nấu gạo nếp.

    4. しゃっきり:Nấu hẩu lốn.

    5. 無洗米(むせんまい):Nấu gạo ko vo.

    6. おかゆ:Nấu cháo.

    7. おこわ:Nấu cơm nếp.

    8. すしめし:Nấu cơm khiến cho sushi.

    9. 早炊き(はやたき):Nấu nhanh.

    10. 玄米(げんまい):Nấu gạo lứt.

    nguồn: https://kosei.vn/hoc-tu-vung-tieng-nhat-tren-noi-com-dien-nhat-ban-n280.htm

Chia sẻ trang này