Từ vựng tiếng Nhật sử dụng nhiều nhất trong Anime

Thảo luận trong 'Các thể loại khác' bắt đầu bởi hiennguyen, 29/7/24.

  1. hiennguyen

    hiennguyen Member

    Cùng Kosei học 45 từ vựng được tiêu dùng phổ quát nhất trong Anime nhé! Chắc hẳn là mang toàn bộ người tới sở hữu tiếng Nhật trong khoảng các niềm ham mê, say mê văn hóa của đất nước mặt trời mọc. Và không thể ko đề cập tới Anime <3 Hãy cùng Phân tích các từ vị tiếng Nhật trong Anime trong bài viết sau đây nhé!
    [​IMG]
    1. 少年(しょうねん): thiếu niên, chàng trẻ trai.

    2. 止(や)める: ngừng lại.

    3. 面倒(めんどう)くさい: nhì nhằng, rắc rối.

    4. 友達(ともだち): bạn bè.

    5. 仲間(なかま): bạn bè.

    6. 夢(ゆめ): giấc mơ, ước mong.

    7. 一番(いちばん): nhất, tốt nhất.

    8. 競争(きょうそう): cạnh tranh.

    9. 無理(むり): quá sức, vô lý.

    10. 信(しん)じる: tin tưởng.

    11. ファイト: đánh nhau, tranh đấu.

    12. 成功(せいこう): thành công.

    13. 少女(しょうじょ): cô gái.
    nguồn: https://kosei.vn/45-tu-vung-duoc-su-dung-nhieu-nhat-trong-anime-n1419.htm

Chia sẻ trang này